Công khai chất lượng đội ngũ năm học 2013-2014

Thứ hai - 28/04/2014 22:41

Công khai chất lượng đội ngũ năm học 2013-2014

Trình độ chuyên môn đội ngũ
PHÒNG GD&ĐT HỮU LŨNG
TRƯỜNG THCS ĐỒNG TÂN
 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
CÁN BỘ, GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS ĐỒNG TÂN
(đến 30/10/2013)
TT HỌ VÀ TÊN ĐV NGÀY SINH BIÊN CHẾ NỮ DT TRÌNH ĐỘ CM LL
CT
TIN HOC T.A ĐỘ TUỔI
ĐH TC
1 Vũ Mạnh Cường + 13/10/1971     K ĐH Sinh     TC A A 42
2 Cao Thị Tỵ + 08/9/1965 08/9/1988 + K   CĐ Toán         48
3 Lê Thị Hiệu + 01/3/1965 01/4/1987 + K   CĐ Toán         48
4 Hoàng Thị Phương + 20/8/1962 01/02/1988 + T   CĐ Toán         51
5 Phạm Thị Hằng + 21/10/1971 01/5/1994 + K ĐH T.Anh       A + 42
6 Phạm Thị Phúc   22/3/1964 08/9/1988 + K   CĐ Văn-Sử         49
7 Nguyễn Thị Toàn   03/3/1965 01/10/1987 + K   CĐ Sinh         48
8 Nguyễn Thị Nga + 09/4/1970 20/9/1992 + K   CĐ Toán     A   43
9 Nguyễn Thị Thu   03/01/1972 01/11/1992 + K   CĐ Hóa         41
10 Nguyễn Thị Hồng   08/3/1970 01/11/1993 + K   CĐ Toán         43
11 Lê Minh Thanh + 26/11/1971 01/11/1993 + K   CĐ Sinh     A   42
12 Nguyễn Thị Chung   03/3/1972 01/10/1994 + K   CĐ Toán         41
13 Nguyễn Thị Thanh Thủy + 13/12/1965 11/11/1995 + K   CĐ TD     A   48
14 Nguyễn Thị Bích Thảo + 01/7/1978 15/3/2000 + K ĐH Văn       A   35
15 Nông Thị Kim Xuân + 02/3/1977 15/3/2000 + K ĐH Văn       A   36
16 Ngô Kim Oanh + 30/5/1976 15/3/2000 + K ĐH T.Anh         + 37
17 Nguyễn Thu Hương   29/3/1978 04/3/2001 + K ĐH Hóa           35
18 Nguyễn Thị Quyên   05/4/1978 04/3/2001 + K ĐH Văn       A   35
19 Vũ Thị Hằng + 20/11/1979 03/3/2002 + K ĐH T.Anh       A + 34
20 Nguyễn Thị Hương   01/6/1977 20/3/2002 + K   CĐ Văn-Sử         36
21 Nguyễn Thị Thu Hằng + 26/4/1980 03/3/2002 + K ĐH Lý       B   33
22 Hà Thị Tuyên   04/5/1971 19/3/2002 + T   CĐ Văn-Sử         42
23 Lý Thị Hoàng Yến   05/01/1977 04/3/2001 + T ĐH Âm nhạc       A   35
24 Đào văn Tuyên + 23/01/1974 01/10/2005   K ĐH Mĩ thuật       A   39
25 Phạm Anh Tuấn + 22/12/1982 01/3/2004   K ĐH T.Anh       A + 31
26 Hoàng Đỗ Hùng   08/01/1981 01/10/2005   T ĐH Toán       A A 32
27 Lý Thị Thùy Hương + 05/8/1971 01/10/1992 + N ĐH GDCD       A A 42
28 Nguyễn Ngọc Lý   10/3/1986   + K ĐH Kế toán       A   27
29 Hoàng Thu Lụa   20/2/1986   + K     TC TV       27
30 Triệu Văn Chiến   30/6/1969     N     Bảo vệ       44
  CỘNG 16     25 6 15 13 1/2   15/16    
 
<30 = 2; 30-40 = 12; 41 – 50 = 16 (2013) Hiệu trưởng
 
Vũ Mạnh Cường
 

Tác giả bài viết: LD

Nguồn tin: admin

 Tags: trình độ

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Văn bản mới

Kế hoạch trường học công viên

Kế hoạch trường học công viên

Thời gian đăng: 04/12/2018

lượt xem: 7 | lượt tải:3

kế hoạch trải nghiệm

kế hoạch trải nghiệm

Thời gian đăng: 04/12/2018

lượt xem: 9 | lượt tải:6

NV9

Giao an van 9

Thời gian đăng: 05/12/2018

lượt xem: 6 | lượt tải:0

KT V9 1T

kiem tra 1T van 9

Thời gian đăng: 05/12/2018

lượt xem: 8 | lượt tải:0

GIÁO ÁN SỬ 9

GIÁO ÁN SỬ 9

Thời gian đăng: 03/12/2018

lượt xem: 6 | lượt tải:4

BIÊN BẢN HNCBCC

BIÊN BẢN HNCBCC

Thời gian đăng: 03/12/2018

lượt xem: 8 | lượt tải:4

Giáo án Sinh 6

Giáo án Sinh 6

Thời gian đăng: 03/12/2018

lượt xem: 8 | lượt tải:4

Kĩ năng sống lớp 6

Kĩ năng sống lớp 6

Thời gian đăng: 03/12/2018

lượt xem: 5 | lượt tải:6

Toán 7

Toán 7

Thời gian đăng: 04/12/2018

lượt xem: 9 | lượt tải:5

Giáo án Sinh học 6

Giáo án Sinh học 6

Thời gian đăng: 04/12/2018

lượt xem: 7 | lượt tải:6
Quảng cáo 2
Thăm dò ý kiến

Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website. Bạn biết trang của chúng tôi qua:

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây